dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Words Containing "đ^"
Đánh như trời giáng hụt
Đánh nước, đau đến cá
Đánh nước đau đến cá, mắng chó đau đến chủ
Đã nhổ lại liếm
Đã nhổ lại liếm làm sao cho đành
Đánh đòn chẳng đo gậy
Đánh đòn chẳng so gậy
Đánh đông dẹp bắc
Đánh đông dẹp bắc, làm trai đi ngược về xuôi
Đánh đòn không ai so gậy
Đánh đòn không bằng nói cạnh
Đánh đòn không so gậy
Đánh phải hòng chạy
Đánh phải tìm miếng mà đỡ
Đánh phấn thoa son
Đánh rắm khỏi trôn chiêu hồn không lại
Đánh rắm đổ cho trâu
Đánh rắn chẳng giập đầu
Đánh rắn cho chết nọc
Đánh rắn chọn đầu, đánh sâu chọn rễ
Đánh rắn để đầu
Đánh rắn giập đầu
Đánh rắn giữa khúc
Đánh rắn không giập đầu
Đánh rắn phải đánh giập đầu
Đánh rán phải đánh giập đầu
Đánh ruồi chẳng đủ miệng cóc
Đánh ruồi không đủ miệng cóc
Đánh ruồi không đủ nuôi miệng cóc
Đánh sống chân, đau đầu gối
Đánh thừa sống thiếu chết
Đánh thủng nồi trôi rế
Đánh trống đánh mõ
Đánh trống bỏ dùi
Đánh trống ghi tên
Đánh trống gõ mõ
Đánh trống khua chiêng
Đánh trống lảng
Đánh trống lấp
Đánh trống ngực
Đánh trống như xóc ốc
Đánh trống động chiêng
Đánh trống động chuông
Đánh trống động chuông, bứt mây động rừng
Đánh trống qua cửa nhà sấm
Đánh trước thì phải lượng sau, đánh đông lượng bắc, đánh đầu lượng chân
Đánh tung vó ngựa, đánh bừa trăm thành, đánh phanh giáp trận
Đánh tung vó ngựa, đánh bửa trăm thành, đánh phanh giáp trận
Đánh đu với tinh
Đánh vật phải giữ miếng
Đánh vật phải xuống bò
Đánh vỗ mặt, đánh cắt sườn, đánh tuôn máu mũi
Đánh vỡ mặt, mắt rậm rờ, đánh rập bờ, cuốn cờ dỡ rạp
Đánh võ phải giữ miếng
Đánh xảo bằng gươm, đánh cường bằng nhẽ
Đan đi không tày giặm lại
Đan không tày giặm
Đạn lạc tên bay
Đan lỗi hoá miệng trám
Đan lỗi khéo cải miếng trám
Đàn lỗi nhịp
Đan lồng nhốt kiến
Đan lồng phất giấy, chẳng qua che mặt thế gian
Đan mủng giữa đường, rán mỡ đầu gió
Đàn ngọt hát hay
Đan nia sẩy đá
Đá nổi vông chìm
Đàn ông cắm chà, đàn bà làm tổ
Đàn ông cắp chà, đàn bà làm tổ
Đàn ông chí khí lớn
Đàn ông chơi với đàn bà, một đồng tiền gián đúc ra chuông kềnh
Đàn ông cụ kệ, đàn bà tệ lận
Đàn ông cụ kệ, đàn bà tệ lậu
Đàn ông cười hoa, đàn bà cười nụ
Đàn ông gậy tày gậy mấu, đàn bà bị trấu bị tro, ra trước cửa Ngò, đánh nhau với giặc
Đàn ông học sẩy học sàng, đến cơn vợ đẻ phải làm mà ăn
Đàn ông học sẩy học sàng, đến khi vợ đẻ phải làm mà ăn
Đàn ông học sẩy học sàng, đến khi vợ đẻ thì làm mà ăn
Đàn ông học sảy học sàng, đến khi vợ đẻ thì làm mà ăn
Đàn ông đi bể có đôi, đàn bà sinh đẻ mồ côi một mình
Đàn ông kẻ La, đàn bà kẻ Cót
Đàn ông không râu bất nghì, đàn bà không vú lấy gì nuôi con
Đàn ông làm nhà, đàn bà làm cửa
Đàn ông làm ra, đàn bà cất lại
Đàn ông làng Hà, đàn bà làng Hải
Đàn ông là nhà, đàn bà là cửa
Đàn ông lông chân, đàn bà gân cổ
Đàn ông mà nhiều vợ thì cửa nhà tan nát
Đàn ông miệng rộng thì sang, đàn bà miệng rộng tan hoang cửa nhà
Đàn ông một trăm lá gan, lá ở cùng vợ, lá toan cùng người
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...